scots heather

scots heather

A purple patch of scots heather grows on a sunny hillside.

Định nghĩa

scots heather (Danh từ):
Một loại cây thạch nam (heath) phổ biếnCựu Thế giới, nhiều giống khác nhau. Đây cây bụi thường xanh, thấp, được trồng rộng rãiBắc bán cầu. Tên gọi "scots heather" thường dùng để chỉ loài Calluna vulgaris, đặc trưng của vùng đồng hoang Scotland.

dụ sử dụng
  • (Những ngọn đồi của Scotland được phủ đầy cây thạch nam Scots vào cuối mùa .)
  • (Cây thạch nam Scots thường được dùng trong các hoa truyền thống của Scotland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the heather": thành ngữ chỉ việc sống hoặc ẩn náuvùng đồng hoang.

    • The outlaw was in the heather for months. (Kẻ ngoài vòng pháp luật đã ẩn náuvùng đồng hoang trong nhiều tháng.)
  • "heather honey": mật ong từ hoa thạch nam, hương vị đặc biệt.

    • Heather honey is prized for its rich, floral taste. (Mật ong từ hoa thạch nam được đánh giá cao hương vị hoa cỏ đậm đà.)
Biến thể từ gần giống
  • Heather (n): cây thạch nam nói chung, không chỉ riêng loài Scots.
    • The heather blooms in shades of purple and pink. (Cây thạch nam nở hoa với các sắc thái tím hồng.)
  • Heath (n): vùng đất hoang nhiều cây thạch nam; cũng chỉ các loài cây cùng họ (Erica).
    • The heath is a common habitat for heather. (Vùng đất hoang môi trường sống phổ biến của cây thạch nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Calluna vulgaris: tên khoa học của cây thạch nam Scots.
  • Ling: tên gọi khác của cây thạch nam, đặc biệtAnh.
  • Common heather: cây thạch nam thông thường.
Các cụm từ liên quan
  • Heather moor: đồng hoang thạch nam.
    • Sheep graze on the heather moor. (Cừu gặm cỏ trên đồng hoang thạch nam.)
  • Heather-covered: được phủ đầy cây thạch nam.
    • The heather-covered hills are a tourist attraction. (Những ngọn đồi phủ đầy thạch nam điểm thu hút khách du lịch.)
Thành ngữ liên quan
  • "Take to the heather": trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật hoặc ẩn dật.
    • After the rebellion, many took to the heather. (Sau cuộc nổi loạn, nhiều người đã trốn vào vùng đồng hoang.)
  • "Heather and heath": ám chỉ vùng đất hoang , khó canh tác.
    • The land was nothing but heather and heath. (Vùng đất chẳng ngoài thạch nam đồng hoang.)